Thông số Kỹ thuật vải địa loại dệt – PP

PRODUCT NAME

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA LOẠI DỆT – PP

FORM

SPECIFICATION OF WOVEN GEOTEXTILE PP

Các chỉ tiêu

(PROPERTIES)

 Test Standad

Unit

PP 25

PP 40

PP 50

PP 60

Cường độ chịu kéo đứt( TENSILE STRENGTH AT BREAK  MD & CD )

ASTM

D 4595

kN/m

25

40

50

60

Độ dãn dài khi đứt( ELONGATION AT BREAK MD &  CD )

ASTM

D 4595

%

< 25

< 25

< 25

< 25

Cường độ kéo túm( GRAP STRENGTH MD & CD )

ASTM

D 4632

kN

600/500

1000/950

1250/1100

1600/1400

Sức kháng thủng CBR(CBR PUNCTURE RESITANCE)

BS

6906/4

N

2500

4000

5000

6000

Tốc độ thấm( FLOW RATE )

BS

6906/3

1/m2/s

10 – 25

10 – 25

10 – 25

10 – 25

Hệ số thấm( PERMIABILITY)

ASTM

D 4751

m/s

2-9 x 10-4

2-9 x 10-4

2-9 x 10-4

2-9 x 10-4

Kích thước lỗ(PORE SIZE )

ASTM

D 4751

micron

100 – 300

100 – 300

100 – 300

100 – 300

Trọng lượng đơn vị(MASS PER UNIT AREA )

g/m2

125

200

250

300

Chất liệu( RAW MATERIAL)

Polypropylene

Incoming search terms:

  • ky thuat det vai
  • thong so ky thuat vai dia ky thuat pp

Related Posts

Bài viết cùng chuyên mục